spermatisme
danh từ giống đực (m)
/spɛʁ.ma.tism/ giọng máy của trình duyệt
spermatisme nghĩa là thuyết tinh trùng.
Nghĩa của spermatisme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, từ cũ nghĩa cũ Thuyết tinh trùng.
Dạng từ của spermatisme
Đi với mạo từ: un spermatisme · le spermatisme
| Số nhiều | spermatismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spermatism
Câu hỏi thường gặp
spermatisme nghĩa là gì?
spermatisme (danh từ) nghĩa là thuyết tinh trùng.
spermatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spermatisme (giọng Pháp chuẩn): /spɛʁ.ma.tism/.
spermatisme là giống đực hay giống cái?
spermatisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).