spectre
spectre nghĩa là bóng ma, mối đe dọa, con ngoáo ộp.
Nghĩa của spectre
Danh từ · giống đực
- Bóng ma.
- Nghĩa bóng Mối đe dọa, con ngoáo ộp.
- Le spectre de la guerrecon ngoáo ộp chiến tranh
- Vật lý học (quang) phổ.
Dạng từ của spectre
Đi với mạo từ: un spectre · le spectre
| Số nhiều | spectres |
Họ từ của spectre
Câu ví dụ với spectre
- Le spectre de la guerre a refait surface. Bóng ma của chiến tranh đã xuất hiện trở lại.Tatoeba #952670
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ghost, specter; spectrum
Câu hỏi thường gặp
spectre nghĩa là gì?
spectre (danh từ) nghĩa là bóng ma, mối đe dọa, con ngoáo ộp.
spectre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spectre (giọng Pháp chuẩn): /spɛktʁ/.
spectre là giống đực hay giống cái?
spectre là danh từ giống đực (dùng với un, le).