sovkhoze
danh từ giống đực (m)
/sɔv.koz/ giọng máy của trình duyệt
sovkhoze nghĩa là nông trường quốc doanh.
Nghĩa của sovkhoze
Danh từ · giống đực
- Nông trường quốc doanh.
Dạng từ của sovkhoze
Đi với mạo từ: un sovkhoze · le sovkhoze
| Số nhiều | sovkhozes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sovkhoz, state farm in Soviet Russia
Câu hỏi thường gặp
sovkhoze nghĩa là gì?
sovkhoze (danh từ) nghĩa là nông trường quốc doanh.
sovkhoze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sovkhoze (giọng Pháp chuẩn): /sɔv.koz/.
sovkhoze là giống đực hay giống cái?
sovkhoze là danh từ giống đực (dùng với un, le).