TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sous-tension

danh từ giống cái (f)
/sutɑ̃sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

sous-tension nghĩa là điện áp thấp.

Nghĩa của sous-tension

Danh từ · giống cái

  1. Điện học Điện áp thấp.

Dạng từ của sous-tension

Đi với mạo từ: une sous-tension · la sous-tension

Câu hỏi thường gặp

sous-tension nghĩa là gì?

sous-tension (danh từ) nghĩa là điện áp thấp.

sous-tension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sous-tension (giọng Pháp chuẩn): /sutɑ̃sjɔ̃/.

sous-tension là giống đực hay giống cái?

sous-tension là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.