sous-programme
danh từ giống đực (m)
/su.pʁɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
sous-programme nghĩa là phân chương trình.
Nghĩa của sous-programme
Danh từ · giống đực
- Phân chương trình (trong máy tính).
Dạng từ của sous-programme
Đi với mạo từ: un sous-programme · le sous-programme
| Số nhiều | sous-programmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subprogram
Câu hỏi thường gặp
sous-programme nghĩa là gì?
sous-programme (danh từ) nghĩa là phân chương trình.
sous-programme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-programme (giọng Pháp chuẩn): /su.pʁɔ.ɡʁam/.
sous-programme là giống đực hay giống cái?
sous-programme là danh từ giống đực (dùng với un, le).