sous-exposition
danh từ giống cái (f)
/suɛkspozisjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
sous-exposition nghĩa là sự lộ sáng thiếu.
Nghĩa của sous-exposition
Danh từ · giống cái
- Nhiếp ảnh Sự lộ sáng thiếu.
Dạng từ của sous-exposition
Đi với mạo từ: une sous-exposition · la sous-exposition
| Số nhiều | sous-expositions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ underexposure
Câu hỏi thường gặp
sous-exposition nghĩa là gì?
sous-exposition (danh từ) nghĩa là sự lộ sáng thiếu.
sous-exposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-exposition (giọng Pháp chuẩn): /suɛkspozisjɔ̃/.
sous-exposition là giống đực hay giống cái?
sous-exposition là danh từ giống cái (dùng với une, la).