TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sous-bas

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sous-bas nghĩa là bít tất trong.

Nghĩa của sous-bas

Danh từ · giống đực

  1. Bít tất trong (của phụ nữ).

Dạng từ của sous-bas

Đi với mạo từ: un sous-bas · le sous-bas

Câu hỏi thường gặp

sous-bas nghĩa là gì?

sous-bas (danh từ) nghĩa là bít tất trong.

sous-bas là giống đực hay giống cái?

sous-bas là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.