TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sous-barbe

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

sous-barbe nghĩa là quai hàm.

Nghĩa của sous-barbe

Danh từ · giống cái

  1. Quai hàm (ngựa).
  2. Dây quai hàm (trong bộ cương ngựa).
  3. Hàng hải Dây néo cột buồm mũi.

Dạng từ của sous-barbe

Đi với mạo từ: une sous-barbe · la sous-barbe

Câu hỏi thường gặp

sous-barbe nghĩa là gì?

sous-barbe (danh từ) nghĩa là quai hàm.

sous-barbe là giống đực hay giống cái?

sous-barbe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.