TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souquenille

danh từ giống cái (f)
/suk.nij/ giọng máy của trình duyệt

souquenille nghĩa là áo choàng dài.

Nghĩa của souquenille

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Áo choàng dài (của người đánh xe, người coi ngựa...).

Dạng từ của souquenille

Đi với mạo từ: une souquenille · la souquenille

Số nhiềusouquenilles

Câu hỏi thường gặp

souquenille nghĩa là gì?

souquenille (danh từ) nghĩa là áo choàng dài.

souquenille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souquenille (giọng Pháp chuẩn): /suk.nij/.

souquenille là giống đực hay giống cái?

souquenille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.