TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souper

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/su.pe/ giọng máy của trình duyệt

souper nghĩa là bữa ăn đêm, ăn bữa tối.

Nghĩa của souper

Danh từ · giống đực

  1. Bữa ăn đêm.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Ăn bữa tối.
    • en avoir soupé(thân mật) đủ rồi, chán rồi

Dạng từ của souper

Đi với mạo từ: un souper · le souper

Số nhiềusoupers

Chia động từ souper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: soupéHiện tại phân từ: soupant

Hiện tại présent

  • je soupe
  • tu soupes
  • il/elle soupe
  • nous soupons
  • vous soupez
  • ils/elles soupent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai soupé
  • tu as soupé
  • il/elle a soupé
  • nous avons soupé
  • vous avez soupé
  • ils/elles ont soupé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je soupais
  • tu soupais
  • il/elle soupait
  • nous soupions
  • vous soupiez
  • ils/elles soupaient

Tương lai đơn futur simple

  • je souperai
  • tu souperas
  • il/elle soupera
  • nous souperons
  • vous souperez
  • ils/elles souperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je souperais
  • tu souperais
  • il/elle souperait
  • nous souperions
  • vous souperiez
  • ils/elles souperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je soupe
  • que tu soupes
  • qu'il/elle soupe
  • que nous soupions
  • que vous soupiez
  • qu'ils/elles soupent

Quá khứ đơn passé simple

  • je soupai
  • tu soupas
  • il/elle soupa
  • nous soupâmes
  • vous soupâtes
  • ils/elles soupèrent

Mệnh lệnh impératif

  • soupe (tu)
  • soupons (nous)
  • soupez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với souper

  • Nous mangeons la soupe avec une cuillère. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431847
  • La soupe est un peu trop salée. Món xúp hơi mặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8833963
  • Où souperons-nous ce soir ? Tối nay chúng ta sẽ ăn ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100173
  • J'adore la soupe. Tôi thích xúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8403256

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dinner (the main evening meal); a light meal eaten at night, after the main evening meal
  • Động từ to dine

Câu hỏi thường gặp

souper nghĩa là gì?

souper (danh từ) nghĩa là bữa ăn đêm, ăn bữa tối.

souper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souper (giọng Pháp chuẩn): /su.pe/.

souper là giống đực hay giống cái?

souper là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ souper ở thì hiện tại thế nào?

je soupe, tu soupes, il/elle soupe, nous soupons, vous soupez, ils/elles soupent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.