TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souille

danh từ giống cái (f)
/suj/ giọng máy của trình duyệt

souille nghĩa là vũng lợn rừng, vết mắc cạn.

Nghĩa của souille

Danh từ · giống cái

  1. Săn bắn Vũng lợn rừng.
  2. Hàng hải Vết mắc cạn (của tàu).
  3. Vết sướt (trên mặt đất của đạn chưa nổ ngay).

Dạng từ của souille

Đi với mạo từ: une souille · la souille

Số nhiềusouilles

Câu hỏi thường gặp

souille nghĩa là gì?

souille (danh từ) nghĩa là vũng lợn rừng, vết mắc cạn.

souille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souille (giọng Pháp chuẩn): /suj/.

souille là giống đực hay giống cái?

souille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.