souille
danh từ giống cái (f)
/suj/ giọng máy của trình duyệt
souille nghĩa là vũng lợn rừng, vết mắc cạn.
Nghĩa của souille
Danh từ · giống cái
- Săn bắn Vũng lợn rừng.
- Hàng hải Vết mắc cạn (của tàu).
- Vết sướt (trên mặt đất của đạn chưa nổ ngay).
Dạng từ của souille
Đi với mạo từ: une souille · la souille
| Số nhiều | souilles |
Câu hỏi thường gặp
souille nghĩa là gì?
souille (danh từ) nghĩa là vũng lợn rừng, vết mắc cạn.
souille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souille (giọng Pháp chuẩn): /suj/.
souille là giống đực hay giống cái?
souille là danh từ giống cái (dùng với une, la).