soufrière
danh từ giống cái (f)
/sufʁiɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
soufrière nghĩa là mỏ lưu huỳnh.
Nghĩa của soufrière
Danh từ · giống cái
- Mỏ lưu huỳnh.
Dạng từ của soufrière
Đi với mạo từ: une soufrière · la soufrière
| Số nhiều | soufrières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sulfur mine; solfatara
Câu hỏi thường gặp
soufrière nghĩa là gì?
soufrière (danh từ) nghĩa là mỏ lưu huỳnh.
soufrière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soufrière (giọng Pháp chuẩn): /sufʁiɛʁ/.
soufrière là giống đực hay giống cái?
soufrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).