TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soufreuse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

soufreuse nghĩa là Nông nghiệp máy phun bột lưu huỳnh.

Nghĩa của soufreuse

Danh từ · giống cái

  1. Nông nghiệp máy phun bột lưu huỳnh.

Dạng từ của soufreuse

Đi với mạo từ: une soufreuse · la soufreuse

Câu hỏi thường gặp

soufreuse nghĩa là gì?

soufreuse (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp máy phun bột lưu huỳnh.

soufreuse là giống đực hay giống cái?

soufreuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.