TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souffletier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

souffletier nghĩa là thợ làm ống gió.

Nghĩa của souffletier

Danh từ · giống đực

  1. Thợ làm ống gió (đàn ống).

Dạng từ của souffletier

Đi với mạo từ: un souffletier · le souffletier

Câu hỏi thường gặp

souffletier nghĩa là gì?

souffletier (danh từ) nghĩa là thợ làm ống gió.

souffletier là giống đực hay giống cái?

souffletier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.