soude
danh từ giống cái (f)
/sud/ giọng máy của trình duyệt
soude nghĩa là natri hiđroxit, xút.
Nghĩa của soude
Danh từ · giống cái
- Hóa học Natri hiđroxit.
- Thương nghiệp Xút, natri cacbonat.
- Thực vật học Cây lông lợn.
Dạng từ của soude
Đi với mạo từ: une soude · la soude
| Số nhiều | soudes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soda, lye, sodium hydroxide (NaOH); sodium (Na); sodium carbonate (Na₂CO₃); seepweed, sea blite, saltwort (plants, usually of the genus Suaeda, which produce sodium carbonate when burned)
Câu hỏi thường gặp
soude nghĩa là gì?
soude (danh từ) nghĩa là natri hiđroxit, xút.
soude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soude (giọng Pháp chuẩn): /sud/.
soude là giống đực hay giống cái?
soude là danh từ giống cái (dùng với une, la).