TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sou-chong

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sou-chong nghĩa là chè tiểu chủng.

Nghĩa của sou-chong

Danh từ · giống đực

  1. Chè tiểu chủng (một loại chè đen Trung Quốc).

Dạng từ của sou-chong

Đi với mạo từ: un sou-chong · le sou-chong

Câu hỏi thường gặp

sou-chong nghĩa là gì?

sou-chong (danh từ) nghĩa là chè tiểu chủng.

sou-chong là giống đực hay giống cái?

sou-chong là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.