sorgho
danh từ giống đực (m)
/sɔʁ.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
sorgho nghĩa là lúa miến.
Nghĩa của sorgho
Danh từ · giống đực
- Lúa miến (cây, hạt).
- sorgho de Chinecao lương
Dạng từ của sorgho
Đi với mạo từ: un sorgho · le sorgho
| Số nhiều | sorghos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sorghum
Câu hỏi thường gặp
sorgho nghĩa là gì?
sorgho (danh từ) nghĩa là lúa miến.
sorgho phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sorgho (giọng Pháp chuẩn): /sɔʁ.ɡo/.
sorgho là giống đực hay giống cái?
sorgho là danh từ giống đực (dùng với un, le).