sorcellerie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɔʁ.sɛl.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
sorcellerie nghĩa là trò phù thủy, trò ảo thuật.
Nghĩa của sorcellerie
Danh từ · giống cái
- Trò phù thủy.
- Trò ảo thuật.
Dạng từ của sorcellerie
Đi với mạo từ: une sorcellerie · la sorcellerie
| Số nhiều | sorcelleries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sorcery, witchcraft
Câu hỏi thường gặp
sorcellerie nghĩa là gì?
sorcellerie (danh từ) nghĩa là trò phù thủy, trò ảo thuật.
sorcellerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sorcellerie (giọng Pháp chuẩn): /sɔʁ.sɛl.ʁi/.
sorcellerie là giống đực hay giống cái?
sorcellerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).