sonorisation
sonorisation nghĩa là sự lồng tiếng, sự trang âm.
Nghĩa của sonorisation
Danh từ · giống cái
- Sự lồng tiếng (vào một bộ phim).
- Sự trang âm (cho một phòng...).
- Ngôn ngữ học Sự thanh hóa.
Dạng từ của sonorisation
Đi với mạo từ: une sonorisation · la sonorisation
| Số nhiều | sonorisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sonorization; PA system, public address system, sound system
Câu hỏi thường gặp
sonorisation nghĩa là gì?
sonorisation (danh từ) nghĩa là sự lồng tiếng, sự trang âm.
sonorisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonorisation (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.nɔ.ʁi.za.sjɔ̃/.
sonorisation là giống đực hay giống cái?
sonorisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).