somptuosité
danh từ giống cái (f)
/sɔ̃p.tɥo.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
somptuosité nghĩa là sự xa hoa, sự lộng lẫy.
Nghĩa của somptuosité
Danh từ · giống cái
- Sự xa hoa; sự lộng lẫy.
Dạng từ của somptuosité
Đi với mạo từ: une somptuosité · la somptuosité
| Số nhiều | somptuosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sumptuousness, magnificence; lavishness
Câu hỏi thường gặp
somptuosité nghĩa là gì?
somptuosité (danh từ) nghĩa là sự xa hoa, sự lộng lẫy.
somptuosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của somptuosité (giọng Pháp chuẩn): /sɔ̃p.tɥo.zi.te/.
somptuosité là giống đực hay giống cái?
somptuosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).