somatisation
danh từ giống cái (f)
/sɔmatizasjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
somatisation nghĩa là sự thể hóa.
Nghĩa của somatisation
Danh từ · giống cái
- Tâm lý học Sự thể hóa.
Dạng từ của somatisation
Đi với mạo từ: une somatisation · la somatisation
| Số nhiều | somatisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ somatization
Câu hỏi thường gặp
somatisation nghĩa là gì?
somatisation (danh từ) nghĩa là sự thể hóa.
somatisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của somatisation (giọng Pháp chuẩn): /sɔmatizasjɔ̃/.
somatisation là giống đực hay giống cái?
somatisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).