solutréen
/sɔ.ly.tʁe.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
solutréen nghĩa là thời kỳ xolutrê.
Nghĩa của solutréen
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Danh từ · giống đực
- Khảo cổ Thời kỳ xolutrê.
Dạng từ của solutréen
| Số nhiều | Solutréens |
| Giống cái | Solutréenne |
| Giống cái số nhiều | solutréennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Solutrean
- Danh từ Solutrean (late stage of the Paleolithic)
- Danh từ Solutrean (inhabitant of the Solutrean); inhabitant of Soulitré; inhabitant of Solutré-Pouilly
Câu hỏi thường gặp
solutréen nghĩa là gì?
solutréen (tính từ, danh từ) nghĩa là thời kỳ xolutrê.
solutréen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solutréen (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.ly.tʁe.ɛ̃/.