solstice
danh từ giống đực (m)
/sɔl.stis/ giọng máy của trình duyệt
solstice nghĩa là điểm chí, chí.
Nghĩa của solstice
Danh từ · giống đực
- Thiên văn học Điểm chí, chí.
- Solstice d'étéhạ chí
- Solstice d'hiverđông chí
Dạng từ của solstice
Đi với mạo từ: un solstice · le solstice
| Số nhiều | solstices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solstice
Câu hỏi thường gặp
solstice nghĩa là gì?
solstice (danh từ) nghĩa là điểm chí, chí.
solstice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solstice (giọng Pháp chuẩn): /sɔl.stis/.
solstice là giống đực hay giống cái?
solstice là danh từ giống đực (dùng với un, le).