solécisme
danh từ giống đực (m)
/sɔ.le.sism/ giọng máy của trình duyệt
solécisme nghĩa là lỗi cú pháp.
Nghĩa của solécisme
Danh từ · giống đực
- Lỗi cú pháp.
Dạng từ của solécisme
Đi với mạo từ: un solécisme · le solécisme
| Số nhiều | solécismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solecism
Câu hỏi thường gặp
solécisme nghĩa là gì?
solécisme (danh từ) nghĩa là lỗi cú pháp.
solécisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solécisme (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.le.sism/.
solécisme là giống đực hay giống cái?
solécisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).