soléaire
/sɔleɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
soléaire nghĩa là muscle soléaire cơ dép, cơ dép.
Nghĩa của soléaire
Tính từ
- Muscle soléaire (giải phẫu) cơ dép.
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Cơ dép.
Dạng từ của soléaire
| Số nhiều | soléaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soleus
Câu hỏi thường gặp
soléaire nghĩa là gì?
soléaire (tính từ, danh từ) nghĩa là muscle soléaire cơ dép, cơ dép.
soléaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soléaire (giọng Pháp chuẩn): /sɔleɛʁ/.