sociogramme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sociogramme nghĩa là xã hội đồ.
Nghĩa của sociogramme
Danh từ · giống đực
- Biểu đồ quan hệ xã hội, xã hội đồ.
Dạng từ của sociogramme
Đi với mạo từ: un sociogramme · le sociogramme
| Số nhiều | sociogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sociogram
Câu hỏi thường gặp
sociogramme nghĩa là gì?
sociogramme (danh từ) nghĩa là xã hội đồ.
sociogramme là giống đực hay giống cái?
sociogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).