TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sociodrame

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sociodrame nghĩa là kịch xã hội.

Nghĩa của sociodrame

Danh từ · giống đực

  1. Tâm lý học Kịch xã hội.

Dạng từ của sociodrame

Đi với mạo từ: un sociodrame · le sociodrame

Câu hỏi thường gặp

sociodrame nghĩa là gì?

sociodrame (danh từ) nghĩa là kịch xã hội.

sociodrame là giống đực hay giống cái?

sociodrame là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.