slow
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/slo/ giọng máy của trình duyệt
slow nghĩa là điệu xlô, điệu vũ trượt.
Nghĩa của slow
Danh từ · giống đực
- Điệu Xlô, điệu vũ trượt.
Dạng từ của slow
Đi với mạo từ: un slow · le slow
| Số nhiều | slows |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waltz (slow waltz, English waltz)
Câu hỏi thường gặp
slow nghĩa là gì?
slow (danh từ) nghĩa là điệu xlô, điệu vũ trượt.
slow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slow (giọng Pháp chuẩn): /slo/.
slow là giống đực hay giống cái?
slow là danh từ giống đực (dùng với un, le).