sleeping
danh từ giống đực (m)
/sli.piɳ/ giọng máy của trình duyệt
sleeping nghĩa là toa ngủ.
Nghĩa của sleeping
Danh từ · giống đực
- Đường sắt Toa ngủ.
Dạng từ của sleeping
Đi với mạo từ: un sleeping · le sleeping
| Số nhiều | sleepings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleeping
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sleeping car
Câu hỏi thường gặp
sleeping nghĩa là gì?
sleeping (danh từ) nghĩa là toa ngủ.
sleeping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sleeping (giọng Pháp chuẩn): /sli.piɳ/.
sleeping là giống đực hay giống cái?
sleeping là danh từ giống đực (dùng với un, le).