skiascopie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
skiascopie nghĩa là Sự soi bóng con ngươi.
Nghĩa của skiascopie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự soi bóng con ngươi.
Dạng từ của skiascopie
Đi với mạo từ: une skiascopie · la skiascopie
| Số nhiều | skiascopies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skiascopy
Câu hỏi thường gặp
skiascopie nghĩa là gì?
skiascopie (danh từ) nghĩa là Sự soi bóng con ngươi.
skiascopie là giống đực hay giống cái?
skiascopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).