sixte
danh từ giống cái (f)
/sikst/ giọng máy của trình duyệt
sixte nghĩa là quãng sáu, thế đỡ thứ sáu.
Nghĩa của sixte
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Quãng sáu.
- Thể dục thể thao Thế đỡ thứ sáu (đánh kiếm).
Dạng từ của sixte
Đi với mạo từ: une sixte · la sixte
| Số nhiều | sixtes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Interval of six notes; sixte
- Danh từ Sixth part of a tithe which belongs to a lord
Câu hỏi thường gặp
sixte nghĩa là gì?
sixte (danh từ) nghĩa là quãng sáu, thế đỡ thứ sáu.
sixte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sixte (giọng Pháp chuẩn): /sikst/.
sixte là giống đực hay giống cái?
sixte là danh từ giống cái (dùng với une, la).