sinus
danh từ giống đực (m)
/si.nys/ giọng máy của trình duyệt
sinus nghĩa là sin.
Nghĩa của sinus
Danh từ · giống đực
- Toán học Sin.
- Giải phẫu Xoang.
- Sinus frontalxoang trán
- Sinus veineuxxoang tĩnh mạch
- Thực vật học Lõm gian thùy.
Dạng từ của sinus
Đi với mạo từ: un sinus · le sinus
Họ từ của sinus
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sinus; sine
Câu hỏi thường gặp
sinus nghĩa là gì?
sinus (danh từ) nghĩa là sin.
sinus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinus (giọng Pháp chuẩn): /si.nys/.
sinus là giống đực hay giống cái?
sinus là danh từ giống đực (dùng với un, le).