similor
danh từ giống đực (m)
/si.mi.lɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
similor nghĩa là chất giả vàng.
Nghĩa của similor
Danh từ · giống đực
- Chất giả vàng.
Dạng từ của similor
Đi với mạo từ: un similor · le similor
| Số nhiều | similors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ similor
Câu hỏi thường gặp
similor nghĩa là gì?
similor (danh từ) nghĩa là chất giả vàng.
similor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của similor (giọng Pháp chuẩn): /si.mi.lɔʁ/.
similor là giống đực hay giống cái?
similor là danh từ giống đực (dùng với un, le).