signalisation
signalisation nghĩa là sự phát tín hiệu, hệ thống tín hiệu.
Nghĩa của signalisation
Danh từ · giống cái
- Sự trang bị tín hiệu; sự phát tín hiệu.
- Hệ thống tín hiệu.
- Signalisation automatiquehệ thống tín hiệu tự động
- Second système de signalisation(tâm lý học) hệ thống tín hiệu thứ hai
Dạng từ của signalisation
Đi với mạo từ: une signalisation · la signalisation
| Số nhiều | signalisations |
Câu ví dụ với signalisation
- L'avenue est pleine de feux de signalisation. Đại lộ toàn là đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11317333
- Je suis au feu de signalisation. Tôi đang ở chỗ đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11760094
- Un oiseau était posé sur le panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575639
- Un oiseau était perché sur un panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575643
- Un oiseau s'était perché sur un panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ signalling
Câu hỏi thường gặp
signalisation nghĩa là gì?
signalisation (danh từ) nghĩa là sự phát tín hiệu, hệ thống tín hiệu.
signalisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signalisation (giọng Pháp chuẩn): /si.ɲa.li.za.sjɔ̃/.
signalisation là giống đực hay giống cái?
signalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).