signaleur
danh từ giống đực (m)
/si.ɲa.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
signaleur nghĩa là nhân viên báo hiệu.
Nghĩa của signaleur
Danh từ · giống đực
- Nhân viên báo hiệu.
- Signaleur de chemin de fernhân viên báo hiệu đường sắt
Dạng từ của signaleur
Đi với mạo từ: un signaleur · le signaleur
| Số nhiều | signaleurs |
Câu hỏi thường gặp
signaleur nghĩa là gì?
signaleur (danh từ) nghĩa là nhân viên báo hiệu.
signaleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signaleur (giọng Pháp chuẩn): /si.ɲa.lœʁ/.
signaleur là giống đực hay giống cái?
signaleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).