sierra
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sjɛ.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
sierra nghĩa là dãy núi.
Nghĩa của sierra
Danh từ · giống cái
- Dãy núi.
- La sierra Nevadadãy núi Nê-va-đa (Tây Ban Nha)
Dạng từ của sierra
Đi với mạo từ: une sierra · la sierra
| Số nhiều | sierras |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sierra
Câu hỏi thường gặp
sierra nghĩa là gì?
sierra (danh từ) nghĩa là dãy núi.
sierra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sierra (giọng Pháp chuẩn): /sjɛ.ʁa/.
sierra là giống đực hay giống cái?
sierra là danh từ giống cái (dùng với une, la).