shipchandler
danh từ giống đực (m)
/ʃip.ʃɑ̃d.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
shipchandler nghĩa là Nhà buôn trang bị tàu bè.
Nghĩa của shipchandler
Danh từ · giống đực
- Nhà buôn trang bị tàu bè.
Dạng từ của shipchandler
Đi với mạo từ: un shipchandler · le shipchandler
Câu hỏi thường gặp
shipchandler nghĩa là gì?
shipchandler (danh từ) nghĩa là Nhà buôn trang bị tàu bè.
shipchandler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shipchandler (giọng Pháp chuẩn): /ʃip.ʃɑ̃d.lœʁ/.
shipchandler là giống đực hay giống cái?
shipchandler là danh từ giống đực (dùng với un, le).