sexualité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɛk.sɥa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
sexualité nghĩa là giới tính, bản năng giới tính.
Nghĩa của sexualité
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Giới tính.
- Sinh vật học Bản năng giới tính.
Dạng từ của sexualité
Đi với mạo từ: une sexualité · la sexualité
| Số nhiều | sexualités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sexuality
Câu hỏi thường gặp
sexualité nghĩa là gì?
sexualité (danh từ) nghĩa là giới tính, bản năng giới tính.
sexualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sexualité (giọng Pháp chuẩn): /sɛk.sɥa.li.te/.
sexualité là giống đực hay giống cái?
sexualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).