sextine
danh từ giống cái (f)
/sɛk.stin/ giọng máy của trình duyệt
sextine nghĩa là thơ xêchtin.
Nghĩa của sextine
Danh từ · giống cái
- Từ cũ nghĩa cũ Thơ xêchtin, thơ lục ngôn sáu khổ rưỡi.
Dạng từ của sextine
Đi với mạo từ: une sextine · la sextine
| Số nhiều | sextines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sestina
Câu hỏi thường gặp
sextine nghĩa là gì?
sextine (danh từ) nghĩa là thơ xêchtin.
sextine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sextine (giọng Pháp chuẩn): /sɛk.stin/.
sextine là giống đực hay giống cái?
sextine là danh từ giống cái (dùng với une, la).