sexonomie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sexonomie nghĩa là phân tính học.
Nghĩa của sexonomie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Phân tính học.
Dạng từ của sexonomie
Đi với mạo từ: une sexonomie · la sexonomie
| Số nhiều | sexonomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sexology
Câu hỏi thường gặp
sexonomie nghĩa là gì?
sexonomie (danh từ) nghĩa là phân tính học.
sexonomie là giống đực hay giống cái?
sexonomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).