serrurerie
danh từ giống cái (f)
/sɛ.ʁyʁ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
serrurerie nghĩa là nghề thợ khóa, nghề làm đồ sắt.
Nghĩa của serrurerie
Danh từ · giống cái
- Nghề thợ khóa.
- Nghề làm đồ sắt.
Dạng từ của serrurerie
Đi với mạo từ: une serrurerie · la serrurerie
| Số nhiều | serrureries |
Họ từ của serrurerie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ locksmith's shop; locksmithing; ornamental work in wrought metal
Câu hỏi thường gặp
serrurerie nghĩa là gì?
serrurerie (danh từ) nghĩa là nghề thợ khóa, nghề làm đồ sắt.
serrurerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serrurerie (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.ʁyʁ.ʁi/.
serrurerie là giống đực hay giống cái?
serrurerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).