seringa
danh từ giống đực (m)
/sə.ʁɛ̃.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
seringa nghĩa là cây sơn mai.
Nghĩa của seringa
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây sơn mai.
Dạng từ của seringa
Đi với mạo từ: un seringa · le seringa
| Số nhiều | seringas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweet mock orange (Philadelphus coronarius); hence any of several flowering plants of the genus Philadelphus; any of several flowering plants of the genus Syringa such as the lilacs
Câu hỏi thường gặp
seringa nghĩa là gì?
seringa (danh từ) nghĩa là cây sơn mai.
seringa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seringa (giọng Pháp chuẩn): /sə.ʁɛ̃.ɡa/.
seringa là giống đực hay giống cái?
seringa là danh từ giống đực (dùng với un, le).