serinette
danh từ giống cái (f)
/sə.ʁi.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
serinette nghĩa là đàn dạy chim hót.
Nghĩa của serinette
Danh từ · giống cái
- Từ cũ nghĩa cũ Đàn dạy chim hót.
Dạng từ của serinette
Đi với mạo từ: une serinette · la serinette
| Số nhiều | serinettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serinette
Câu hỏi thường gặp
serinette nghĩa là gì?
serinette (danh từ) nghĩa là đàn dạy chim hót.
serinette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serinette (giọng Pháp chuẩn): /sə.ʁi.nɛt/.
serinette là giống đực hay giống cái?
serinette là danh từ giống cái (dùng với une, la).