septuagésime
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
septuagésime nghĩa là Dimanche de la septuagésime (tôn giáo) chủ nhật thất tuần.
Nghĩa của septuagésime
Danh từ · giống cái
- Dimanche de la septuagésime (tôn giáo) chủ nhật thất tuần.
Dạng từ của septuagésime
Đi với mạo từ: une septuagésime · la septuagésime
| Số nhiều | septuagésimes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Shrovetide
Câu hỏi thường gặp
septuagésime nghĩa là gì?
septuagésime (danh từ) nghĩa là Dimanche de la septuagésime (tôn giáo) chủ nhật thất tuần.
septuagésime là giống đực hay giống cái?
septuagésime là danh từ giống cái (dùng với une, la).