septum
danh từ giống đực (m)
/sɛp.tɔm/ giọng máy của trình duyệt
septum nghĩa là vách, vách ngăn.
Nghĩa của septum
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Vách, vách ngăn.
- Septum cruvalvách đùi
Dạng từ của septum
Đi với mạo từ: un septum · le septum
| Số nhiều | septums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ septum
Câu hỏi thường gặp
septum nghĩa là gì?
septum (danh từ) nghĩa là vách, vách ngăn.
septum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của septum (giọng Pháp chuẩn): /sɛp.tɔm/.
septum là giống đực hay giống cái?
septum là danh từ giống đực (dùng với un, le).