septicité
danh từ giống cái (f)
/sɛptisite/ giọng máy của trình duyệt
septicité nghĩa là tính nhiễm khuẩn.
Nghĩa của septicité
Danh từ · giống cái
- Y học Tính nhiễm khuẩn.
Dạng từ của septicité
Đi với mạo từ: une septicité · la septicité
| Số nhiều | septicités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ septicity
Câu hỏi thường gặp
septicité nghĩa là gì?
septicité (danh từ) nghĩa là tính nhiễm khuẩn.
septicité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của septicité (giọng Pháp chuẩn): /sɛptisite/.
septicité là giống đực hay giống cái?
septicité là danh từ giống cái (dùng với une, la).