septembre
septembre nghĩa là tháng chín.
Nghĩa của septembre
Danh từ · giống đực
- Tháng chín.
Dạng từ của septembre
Đi với mạo từ: un septembre · le septembre
| Số nhiều | septembres |
Câu ví dụ với septembre
- C'est déjà septembre mais il fait très chaud. Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8518819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ September (the ninth month of the Gregorian calendar, following August and preceding October, containing the southward equinox)
Câu hỏi thường gặp
septembre nghĩa là gì?
septembre (danh từ) nghĩa là tháng chín.
septembre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của septembre (giọng Pháp chuẩn): /sɛp.tɑ̃bʁ/.
septembre là giống đực hay giống cái?
septembre là danh từ giống đực (dùng với un, le).