sensoriel
/sɑ̃.sɔ.ʁjɛl/ giọng máy của trình duyệt
sensoriel nghĩa là Thuộc giác quan.
Nghĩa của sensoriel
Tính từ
- Thuộc giác quan.
- Nerf sensorieldây thần kinh giác quan
Dạng từ của sensoriel
| Số nhiều | sensoriels |
| Giống cái | sensorielle |
| Giống cái số nhiều | sensorielles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sensory, sensorial
Câu hỏi thường gặp
sensoriel nghĩa là gì?
sensoriel (tính từ) nghĩa là Thuộc giác quan.
sensoriel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sensoriel (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.sɔ.ʁjɛl/.