sensitométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
sensitométrie nghĩa là Phép khoa đo lường nhạy.
Nghĩa của sensitométrie
Danh từ · giống cái
- Phép khoa đo lường nhạy.
Dạng từ của sensitométrie
Đi với mạo từ: une sensitométrie · la sensitométrie
| Số nhiều | sensitométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sensitometry
Câu hỏi thường gặp
sensitométrie nghĩa là gì?
sensitométrie (danh từ) nghĩa là Phép khoa đo lường nhạy.
sensitométrie là giống đực hay giống cái?
sensitométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).