sensibilisateur
giọng máy của trình duyệt
sensibilisateur nghĩa là tăng nhạy.
Nghĩa của sensibilisateur
Tính từ
- Nhiếp ảnh Tăng nhạy.
Danh từ · giống đực
- Nhiếp ảnh Chất tăng nhạy.
Dạng từ của sensibilisateur
| Số nhiều | sensibilisateurs |
| Giống cái | sensibilisatrice |
| Giống cái số nhiều | sensibilisatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sensitizing
- Danh từ sensitizer
Câu hỏi thường gặp
sensibilisateur nghĩa là gì?
sensibilisateur (tính từ, danh từ) nghĩa là tăng nhạy.